Chương trình cử nhân liên kết với ĐH Claude Bernard Lyon 1

 logo CTVP

Giới thiệu Đại học Claude Bernard Lyon 1:

ĐH Claude Bernard Lyon 1 (Thành phố Lyon, Cộng hòa Pháp) là một Đại học đa ngành đa lĩnh vực, nổi tiếng của Pháp và quốc tế. Theo thông tin trên trang web chính của trường, UCBL1 được xem là ĐH xếp thứ 5 tại Pháp (đứng đầu Pháp về lĩnh vực sức khỏe), có 84 đơn vị nghiên cứu và đang đào tạo 250 chương trình (ngành và chuyên ngành) theo hệ thống bằng cấp quốc gia Pháp. Năm học 2012-2013, UCBL1 đang có 44000 sinh viên, trong đó 10% là sinh viên quốc tế đến từ 134 quốc gia. Ngân sách hoạt động hàng năm là 380 triệu euros.

Theo bảng xếp hạng của TopUniversities của tổ chức QS (Anh quốc) thì năm 2013 UCBL1 được xếp thứ 410 trên thế giới, riêng các ngành kỹ sư và công nghệ thông tin được xếp thứ 151-200. Theo tổ chức Academic Ranking of World Universities (bảng xếp hạng, năm 2013) UCBL1 được xếp trong xếp trong khung hạng 9 – 16 của Pháp và khung hạng 201-300 ĐH trên thế giới.

 

 Chương trình đào tạo:

Đào tạo:

  • Chương trình học được thống nhất giữa 2 trường (HCMUS và UCBL1). Các sinh viên sẽ được học các môn học bằng tiếng Pháp. Tuy nhiên, đầu vào tiếng Pháp không là điều kiện tiên quyết (tức không bắt buộc) vì các sinh viên sẽ được học các khóa học tiếng Pháp tăng cường.
  • Sinh viên tốt nghiệp nếu hội đủ điều kiện sẽ nhận 2 bằng ĐH của 2 trường (ĐH Khoa học Tự nhiên và ĐH Claude Bernard Lyon 1), và được tuyển thẳng sang Pháp học tiếp Master 2 tại ĐH Claude Bernard Lyon 1

Học chuyển tiếp:

  • Sinh viên có thể lựa chọn học học kỳ 2 của năm 3 tại Việt Nam hoặc chuyển tiếp học tại Pháp, cụ thể tại ĐH Claude Bernard Lyon 1 (nếu đáp ứng đủ trình độ ngoại ngữ)

Bằng cấp:

  • Học hết năm thứ 3, nếu đủ điều kiện sẽ được cấp bằng Licence 3 của đại học Claude Bernard Lyon 1.
  • Đến năm 4, sinh viên có thể chọn lựa:
    • Học tập tiếp Master 1 tại Pháp.
    • Học tập tiếp năm 4 tại HCMUS, và được cấp bằng thứ 2 là cử nhân của HCMUS.
  • Bằng cử nhân do HCMUS cấp cho hệ này được UCBL1 công nhận tương đương Master 1, và có thể tiếp tục đăng ký Master 2 tại Lyon.

Điểm mạnh chương trình:

  • Sinh viên được công nhận là sinh viên của 2 trường UCBL1 và HCMUS (2 thẻ sinh viên của 2 trường).
  • Lớp học nhỏ (20-25 sinh viên).
  • Sinh viên được học theo chương trình tương đương với chương trình UCBL1 trong 3 năm đầu.
  • Phương pháp giảng dạy theo tiêu chuẩn của UCBL1.
  • Sinh viên được quyền truy cập các tài nguyên hỗ trợ học tập của trường UCBL1.
  • Kể từ học kỳ 2 năm 2, tất cả các môn chuyên môn được giảng dạy bằng tiếng Pháp do giáo viên UCBL1 hoặc các giảng viên tin học Pháp ngữ uy tín trong và ngoài nước do HCMUS mời.
  • Sinh viên được học tiếng Pháp tăng cường để đảm bảo học kỳ 2 năm 2 có khả năng nghe giảng bằng tiếng Pháp.
  • Sinh viên có thể nhận học bổng học Master ở Pháp từ nhiều nguồn học bổng: tổ chức cộng đồng các Trường Đại học Pháp ngữ (AUF), học bổng vùng Rhône-Alpes, học bổng Đại Sứ Quán tại Việt Nam, ….

Nội dung chương trình đào tạo

Chương trình đào tạo được thiết kế dựa trên việc xem xét, tích hợp chương trình đào tạo hiện có trong ngành Công nghệ thông tin của cả hai trường để có thể bảo đảm các yêu cầu sau :

  • Sau 3 năm học, sinh viên học đủ các môn học của UCBL, để có thể xem xét nhận bằng cử nhân của UCBL
  • Tăng cường giờ học tiếng Pháp, để sinh viên có thể theo học các môn chuyên môn được giảng bằng tiếng Pháp, cũng như đủ trình độ tiếng Pháp để theo học Cao học tại UCBL
  • Duy trì tiếng Anh từ năm thứ 3
  • 3 học kỳ đầu các môn học sẽ được dạy bằng tiếng Việt, từ học kỳ 4, tất cả các môn học sẽ được dạy bằng tiếng Pháp

 

Khối kiến thức Số tín chỉ Tỷ lệ
1.      Giáo dục đại cương 86 44%
1.1  Khoa học xã hội, Lý luận triết học Mác-Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh 12
1.2  Ngoại ngữ 34
1.3  Toán, khoa học tự nhiên 24
1.4  Tin học 16
2.      Giáo dục chuyên nghiệp 99 55%
2.1 Kiến thức bắt buộc 83
2.2 Kiến thức tự chọn 16
3.      Tốt nghiệp 10 1%
Tổng cộng 185 100%

 

2.1 Giáo dục đại cương

  • Khoa học xã hội, lý luận Mác-Lênin và tư tương Hồ Chí Minh
STT Tên môn học Số tín chỉ LT TH
1 Đường lối cách mạng của ĐCSVN 3 45
2 Những nguyên lý cơ bản của CN Mac-Lenin 5 75
3 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2 30
4 Nhập môn luận lý học (logic) 2 30
  Cộng 12    

 

  • Ngoại ngữ
STT Tên môn học Số tín chỉ LT TH
1 Tiếng Pháp 1 4 60
2 Tiếng Pháp 2 4 60
3 Tiếng Pháp 3 4 60
4 Tiếng Pháp 4 4 60
5 Tiếng Pháp 5 3 45
6 Tiếng Pháp 6 3 45
7 Anh Văn 1 3 45
8 Anh Văn 2 3 45
9 Anh Văn 3 3 45
10 Anh Văn 4 3 45
  Cộng 34    

 

  • Toán , khoa học tự nhiên
STT Tên môn học Số tín chỉ LT TH
1 Đại số B1 3 45
2 Điện tử căn bản 4 45 30
3 Giải tích B1 3 45
4 Giải tích B2 3 45
5 Mạch số 4 45 30
6 Toán rời rạc 4 60
7 Xác suất thống kê B 3 45
  Cộng 24    

 

  • Tin học
STT Tên môn học Số tín chỉ LT TH
1 Tin học cơ sở 4 45 30
2 Lý thuyết đồ thị 4 45 30
3 Nhập môn lập trình 4 45 30
4 Kiến trúc máy tính và hợp ngữ 4 45 30
  Cộng 16    

2.2 Giáo dục chuyên nghiệp

  • Cơ sở nhóm ngành
STT Tên môn học Số tín chỉ LT TH
1 Cấu trúc dữ liệu và giải thuật 4 45 30
2 Cơ sở dữ liệu 4 45 30
3 Hệ điều hành 4 45 30
4 Kiến trúc máy tính và hợp ngữ 4 45 30
Mạng máy tính 4 45 30
  Cộng 20    
  • Chuyên sâu ngành
STT Tên môn học Số tín chỉ LT TH
1 Cơ sở dữ liệu nâng cao 4 45 30
2 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu 4 45 30
3 Automata và ngôn ngữ hình thức 4 45 30
4 Nhập môn phân tích độ phức tạp thuật toán 4 45 30
5 Phân tích thống kê dữ liệu nhiều biến 4 45 30
6 Lập trình logic 4 45 30
7 Lập trình Windows 4 45 30
8 Nhập môn công nghệ phần mềm 4 45 30
9 Lập trình ứng dụng Java 4 45 30
10 Thiết kế giao diện 4 45 30
  Cộng 40    

 

  • Tự chọn ngành
STT Tên môn học Số tín chỉ LT TH
1 Nguyên lý các ngôn ngữ lập trình 4 45 30
2 Nhập môn xử lý ngôn ngữ tự nhiên 4 45 30
3 Truy vấn thông tin thị giác 4 45 30
4 Thanh tra mã nguồn 4 45 30
5 Logic mờ và ứng dụng 4 45 30
6 Phát triển phần mềm cho thiết bị di động 4 45 30
7 Chuyên đề chọn lọc trong hệ thống thông tin 4 45 30
8 Phân tích thiết kế hệ thống thông tin 4 45 30
9 Ứng dụng phân tán 4 45 30
10 Quản lý dự án phần mềm 4 45 30
11 Máy học 4 45 30
12 Nhận dạng 4 45 30
13 Xử lý và tính toán song song 4 45 30
14 Tương tác người – máy 4 45 30
15 Hệ thống viễn thông 4 45 30
16 An ninh mạng 4 45 30
17 An ninh mạng nâng cao 4 45 30
18 An ninh máy tính 4 45 30
  Cộng 72    
  • Tự chọn ngành
STT Tên môn học Số tín chỉ LT TH
1 Thực tập thực tế 10
2 Khóa luận tốt nghiệp 10

 

Download Attachments